Mô tả
Máy phân cấp xoắn ốc (Spiral Classifier) là thiết bị được sử dụng để phân loại vật liệu theo kích thước hạt dựa trên sự khác nhau về tốc độ lắng của các hạt rắn trong môi trường nước.
Trong quá trình làm việc, các hạt thô có tốc độ lắng nhanh sẽ lắng xuống đáy máng và được cánh xoắn vận chuyển lên cửa xả. Các hạt mịn có tốc độ lắng chậm sẽ theo dòng nước tràn ra ngoài qua cửa tràn.
Thiết bị thường được kết hợp với máy nghiền bi tạo thành chu trình nghiền – phân cấp tuần hoàn kín, giúp kiểm soát kích thước sản phẩm sau nghiền. Ngoài ra, máy còn được sử dụng trong các công đoạn phân cấp quặng, tách cát và bùn mịn, rửa quặng, khử bùn và tách nước trong các dây chuyền chế biến khoáng sản.
Máy có kết cấu đơn giản, vận hành ổn định, khả năng làm việc liên tục và phù hợp với nhiều loại khoáng sản khác nhau.

Nguyên lý hoạt động
Máy phân cấp xoắn ốc hoạt động dựa trên sự khác nhau về tốc độ lắng của các hạt khoáng trong môi trường nước. Hỗn hợp bùn quặng được cấp vào máng phân cấp, các hạt thô và nặng lắng nhanh xuống đáy, sau đó được cánh xoắn quay liên tục vận chuyển lên phía trên và xả ra ngoài. Các hạt mịn có tốc độ lắng chậm hơn sẽ lơ lửng trong dòng bùn và theo dòng nước tràn qua cửa xả. Quá trình này giúp phân tách vật liệu thành hai dòng sản phẩm thô và mịn theo kích thước yêu cầu.
| Model | Đường kính xoắn | Vận tốc xoắn | Output | Motor Power | Trọng lượng | ||
| Năng suất ra | Năng suất tràn | Nâng hạ | Hoạt động | ||||
| mm | r/min | t/24h | t/24h | kw | kw | t | |
| FG-3 | Φ300 | 8.3-:-2.2 | 30-:-80 | 10-:-30 | 2.2 | 1.1 | 0.67 |
| FG-5 | Φ500 | 8.5-:-15.5 | 143-:-261 | 32 | 2.2 | 1.1 | 1.6 |
| FG-7 | Φ750 | 4.5-:-9.9 | 256-:-564 | 65 | 2.2 | 3 | 2.83 |
| FG-10 | Φ1000 | 3.5-:-7.6 | 473-:-1026 | 85 | 2.2 | 5.5 | 4 |
| FG-12 | Φ1200 | 5、6、7 | 1170-:-1600 | 155 | 2.5 | 5.5 | 8.54 |
| FG-15 | Φ1500 | 2.5、4、6 | 1140-:-2740 | 235 | 2.2 | 7.5 | 11.68 |
| FG-20 | Φ2000 | 3.6、5.5 | 3890-:-5940 | 400 | 3 | 11、15 | 20.45 |
| FG-24 | Φ2400 | 3.64 | 6800 | 580 | 3 | 15 | 25.65 |
| FG-30 | Φ3000 | 3.2 | 11650 | 893 | 4 | 22 | 40.9 |




