Mô tả
Bàn tuyển trọng lực, còn được gọi là bàn lắc tuyển quặng hoặc bàn đãi quặng, do VNM Equipment cung cấp là một trong những thiết bị quan trọng được sử dụng trong khai thác và chế biến khoáng sản.
Bàn tuyển trọng lực được sử dụng để tuyển và phân tách các loại khoáng sản có giá trị như thiếc, vàng, vonfram, bạc, chì, kẽm, tantali, niobi, sắt, ferrotitan, mangan và than đá. Thiết bị có hiệu quả phân loại cao đối với vật liệu có kích thước hạt từ 0,02–2 mm.
Bàn tuyển hoạt động dựa trên sự khác biệt về tỷ trọng của các khoáng vật, kết hợp với dòng nước và chuyển động rung lắc của bàn tuyển. Nhờ đó, các khoáng vật có tỷ trọng lớn được tập trung và tách khỏi các vật liệu nhẹ hơn, giúp nâng cao hiệu quả thu hồi khoáng sản có giá trị.

Nguyên lý hoạt động của bàn tuyển trọng lực
Bàn tuyển trọng lực hoạt động dựa trên sự khác biệt về tỷ trọng và kích thước hạt của các khoáng vật. Các bộ phận chính của bàn tuyển gồm: đầu bàn tuyển và động cơ truyền động, bộ điều chỉnh chuyển động rung lắc, mặt bàn tuyển, hệ thống cấp và chứa quặng, bồn cấp nước, bồn lắc và hệ thống bôi trơn.
Trong quá trình hoạt động, chuyển động rung lắc của bàn tuyển kết hợp với độ nghiêng của mặt bàn, dòng nước rửa và cấu tạo các rãnh trên mặt bàn tạo ra sự phân tầng và phân loại các hạt khoáng vật. Các hạt có tỷ trọng và kích thước khác nhau sẽ chịu tác động khác nhau của lực rung, trọng lực và dòng nước, từ đó tách rời và di chuyển theo các hướng khác nhau trên mặt bàn.
Quá trình này tạo thành các dải phân tách hình quạt trên mặt bàn tuyển. Nhờ đó, khoáng vật có giá trị và tỷ trọng cao được tập trung riêng, trong khi khoáng vật nhẹ và vật liệu tạp được phân tách theo các dòng khác nhau và đưa ra ngoài qua các cửa xả tương ứng.
| Model | BD4500 | BD3000 | BD2100 | BD1100 | ||
| Bề mặt tuyển | Hạt thô | Hạt mịn | Siêu mịn | 3 loại mặt bàn nhỏ | ||
| Chiều dài bàn (mm) | 4450 | 3000 | 2100 | 1100 | ||
| Chiều rộng mặt truyền (mm) | 1855 | 1320 | 1050 | 500 | ||
| Chiểu rộng mặt tập trung (mm) | 1546 | 1100 | 850 | 430 | ||
| Cỡ hạt cấp lớn nhất (mm) | 2 | 0.5 | 0.074 | 0.2 | 0.2 | 0.2 |
| Năng suất cấp liệu (t/h) | 1 -:- 1.8 | 0.5-:- 1 | 0.3 -:- 0.5 | 0.4 -:- 1.5 | 0.3 -:- 0.8 | 0.05 -:- 0.2 |
| Mật độ cấp liệu (%) | 20 -:- 30 | 18 -:- 25 | 15 -:- 20 | 10 -:- 30 | ||
| Khoảng cách rật (mm) | 16 -:- 22 | 11 -:- 16 | 8 -:- 16 | 6 -:- 30 | 12 -:- 28 | 9 -:-17 |
| Vận tốc quay (Vòng/phút) | 220 | 250 | 280 | 210 | 250 | 280 |
| Nước bù thêm (t/h) | 0.7 -:- 1 | 0.4 -:- 0.7 | 0.4 -:- 0.7 | 0.3 -:- 1.5 | 0.2 -:- 1 | 0.1 -:- 0.5 |
| Diện tích bàn tuyển (m2) | 7.6 | 4.08 | 1.95 | 0.5 | ||
| Hình dạng mặt cắt ngang của gân | Hình hộp chữ nhật | Răng cưa | Tam giác | Có thể lựa chọn hình chữ nhật, sóng răng cưa và hình tam giác | ||
| Cống suất động cơ (Kw) | 1.1 | |||||
| Cơ chế truyền | Lệch tâm | |||||






