Mô tả
Máy tuyển từ tang trống là thiết bị sử dụng từ trường để phân tách vật liệu có từ tính và vật liệu không có từ tính, được ứng dụng rộng rãi trong các dây chuyền khai thác, tuyển và chế biến khoáng sản.
Hệ thống từ của máy có thể sử dụng nam châm Ferrite hoặc nam châm đất hiếm (NdFeB), tùy thuộc vào đặc tính nguyên liệu, cường độ từ trường yêu cầu và mục đích sử dụng như tuyển khoáng từ, thu hồi khoáng vật có từ tính hoặc tách loại sắt ra khỏi nguyên liệu.
Các thông số kỹ thuật như cường độ từ trường, đường kính và chiều dài tang trống, tốc độ quay, kích thước cấp liệu và năng suất xử lý có thể được thiết kế và tùy chỉnh trong phạm vi rộng để phù hợp với từng yêu cầu công nghệ.
Máy có kết cấu đơn giản và chắc chắn, vận hành ổn định, dễ sử dụng và bảo dưỡng, năng suất xử lý lớn, hiệu quả phân tách cao và độ bền tốt, phù hợp với điều kiện làm việc liên tục trong ngành khai thác và chế biến khoáng sản.

Ứng dụng
Máy tuyển từ tang trống được sử dụng rộng rãi trong khai thác và chế biến khoáng sản, phục vụ các công đoạn tuyển, làm giàu, thu hồi khoáng vật có từ tính và tách loại sắt. Các ứng dụng phổ biến gồm:
- Phân tách khoáng vật có từ tính khỏi vật liệu không có từ tính.
- Thu hồi và làm giàu Magnetite, Ilmenite, Hematite và các khoáng vật có từ tính khác.
- Tách loại sắt và tạp chất kim loại có từ tính ra khỏi nguyên liệu.
- Làm sạch cát silica, fenspat, thạch anh và các khoáng sản công nghiệp khác.
- Tuyển sơ bộ và tuyển tinh quặng trong các dây chuyền chế biến khoáng sản.
- Thu hồi kim loại có từ tính trong các dây chuyền tái chế và xử lý chất thải công nghiệp.
- Loại bỏ sắt và tạp chất từ tính nhằm bảo vệ các thiết bị ở công đoạn phía sau.

| Model | Đường kính lô (mm) | Chiều dài lô (mm) | Vòng quay (r/min) |
Cỡ hạt cấp (mm) |
Năng suất cấp(t/h) | Năng suất cấp (m3/h) | Power(kw) | Trọng lượng (Kg) |
| CTB4060 | 400 | 600 | 48 | 0 -:- 2 | 0.5-:-1 | 5 | 1.1 | 600 |
| CTB6012 | 600 | 1200 | <35 | 0 -:- 2 | 10-:-20 | 32 | 1.5 | 990 |
| CTB6018 | 600 | 1800 | <35 | 0 -:- 2 | 15-30 | 48 | 2.2 | 1330 |
| CTB7518 | 750 | 1800 | <35 | 0 -:- 2 | 20-45 | 72 | 2.2 | 2100 |
| CTB9018 | 900 | 1800 | <35 | 0 -:- 3 | 40-60 | 90 | 3 | 2900 |
| CTB9024 | 900 | 2400 | <28 | 0 -:- 3 | 45-70 | 110 | 4 | 3500 |
| CTB1018 | 1050 | 1800 | <20 | 0 -:- 3 | 50-75 | 120 | 5.5 | 4000 |
| CTB1021 | 1050 | 2100 | <20 | 0 -:- 3 | 50-100 | 140 | 5.5 | 4500 |
| CTB1024 | 1050 | 2400 | <20 | 0 -:- 3 | 60-120 | 160 | 5.5 | 5000 |
| CTB1218 | 1200 | 1800 | <18 | 0 -:- 3 | 80-140 | 140 | 7.5 | 5800 |
| CTB1224 | 1200 | 2400 | <18 | 0 -:- 3 | 85-180 | 192 | 7.5 | 6200 |
| CTB1230 | 1200 | 3000 | <18 | 0 -:- 3 | 100 - 180 | 240 | 7.5 | 7200 |



