Mô tả
Máy rửa cát (Sand Washing Machine) được sử dụng để rửa và loại bỏ đất sét, bùn, bụi và các tạp chất ra khỏi cát và vật liệu hạt mịn, giúp nâng cao độ sạch và chất lượng sản phẩm sau xử lý. Thiết bị được ứng dụng rộng rãi trong khai thác và chế biến khoáng sản, sản xuất cát, vật liệu xây dựng và cốt liệu.
Máy có kết cấu đơn giản, chắc chắn, hiệu quả rửa cao, thất thoát vật liệu thấp, vận hành ổn định, tiêu thụ năng lượng thấp và dễ bảo dưỡng. Kích thước và năng suất máy có thể được thiết kế theo yêu cầu của từng dây chuyền sản xuất.

Nguyên lý hoạt động
Vật liệu được cấp vào thùng rửa cùng với nước. Khi máy hoạt động, hệ thống cánh xoắn liên tục đảo, khuấy và vận chuyển vật liệu, giúp phá tơi và tách đất sét, bùn cùng các tạp chất bám trên bề mặt hạt.
Các tạp chất mịn được cuốn theo dòng nước ra ngoài, trong khi cát sạch được cánh xoắn nâng và vận chuyển đến cửa xả, tạo thành sản phẩm sau rửa có độ sạch cao.
Ứng dụng
Máy rửa cát được sử dụng để rửa, làm sạch và loại bỏ bùn, đất sét cùng các tạp chất khỏi cát và vật liệu hạt mịn. Các ứng dụng phổ biến gồm:
- Khai thác và chế biến khoáng sản: rửa cát, quặng và khoáng sản hạt mịn.
- Sản xuất cát: làm sạch cát tự nhiên và cát nghiền.
- Vật liệu xây dựng: rửa cát, sỏi và cốt liệu.
- Khai thác đá: làm sạch và phân loại vật liệu sau nghiền.
- Các dây chuyền tuyển rửa: loại bỏ bùn, đất sét và tạp chất trước các công đoạn xử lý tiếp theo.
| Model | VRC 2212 | VRC 2612 | VRC 2812 | VRC 3015 | VRC 3215 | VRC 3615 |
| Đường kính cánh (mm) | Φ2200 | Φ2600 | Φ2800 | Φ3000 | Φ3200 | Φ3600 |
| Tốc độ quay (r/min) | 1-1.5 | 1-1.5 | 1-1.5 | 1-1.5 | 1-1.5 | 1-1.5 |
| Công suất (t/h) | 15-35 | 20-50 | 40-85 | 50-100 | 80-120 | 120-180 |
| Cỡ hạt nạp liệu (mm) | ≤10 | ≤10 | ≤10 | ≤10 | ≤10 | ≤10 |
| Trọng lượng (t) | 2 | 2.68 | 3 | 3.4 | 3.9 | 4.5 |
| Power (kw) | 5.5 | 5.5 | 7.5 | 11 | 11 | 15 |




